转换【轉換】
[zhuǎn huàn] [转 换]
thay đổi; chuyển; đổi
从一种状态或形式改变成另一种。
面对困难时需要转换思考角度。
miàn duì kùn nán shí xū yào zhuǎn huàn sī kǎo jiǎo dù.Khi đối mặt với khó khăn cần thay đổi góc độ suy nghĩ.
真的吗?转换成音频的资料数量怎么样?
zhēn de ma? zhuǎn huàn chéng yīn pín de zī liào shù liàng zěn me yàng?Thật sao? Lượng tài liệu chuyển đổi sang định dạng âm thanh thế nào?
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了那对方大学对学分转换有什么硬性要求吗?
nà duì fāng dà xué duì xué fēn zhuǎn huàn yǒu shén me yìng xìng yāo qiú ma?Vậy trường đại học đối tác có yêu cầu cứng nào đối với việc chuyển đổi tín chỉ không ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…明白。那我先去选修一些实验课,再申请学分转换?
míng bái. nà wǒ xiān qù xuǎn xiū yì xiē shí yàn kè, zài shēn qǐng xué fēn zhuǎn huàn?Em hiểu rồi. Vậy em đi học tự chọn một số môn thực nghiệm trước, rồi mới xin chuyển đổi tín chỉ ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…