移
[yí]
1.di chuyển; dịch; chuyển
改变位置,移动
请把这张桌子移到旁边。
qǐng bǎ zhè zhāng zhuō zi yí dào páng biān.Xin hãy dịch chuyển cái bàn này sang bên cạnh.
2.chuyển dịch, thay đổi (suy nghĩ, sự chú ý)
改变或转移(注意力、思想等)
大家应该把注意力移到重要的事情上。
dà jiā yīng gāi bǎ zhù yì lì yí dào zhòng yào de shì qíng shàng.Mọi người nên dời sự chú ý vào những việc quan trọng.
那我们该如何应对漂移边界问题?
nà wǒ men gāi rú hé yìng duì piāo yí biān jiè wèn tí?Vậy chúng ta nên giải quyết vấn đề ranh giới trôi dạt như thế nào?
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类他的叔叔去年移民去了加拿大。
tā de shū shu qù nián yí mín qù le jiā ná dà.Chú của anh ấy năm ngoái đã nhập cư sang Canada.
好,就站这儿吧,队伍移动得比预期快。
hǎo, jiù zhàn zhè r ba, duì wu yí dòng de bǐ yù qī kuài.Được, đứng đây nhé, hàng di chuyển nhanh hơn dự kiến.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见