移植
[yí zhí] [移 植]
1.cấy ghép
把植物移栽或把器官等移植到另一个主体上
医生成功为病人完成了器官移植手术。
yī shēng chéng gōng wèi bìng rén wán chéng le qì guān yí zhí shǒu shù.Bác sĩ đã thực hiện thành công ca phẫu thuật cấy ghép nội tạng cho bệnh nhân.
2.chuyển thể, áp dụng (kinh nghiệm, kĩ thuật, phần mềm)
比喻引进、照搬或改编其他地方的经验、技术、作品等
工程师们将这个软件成功移植到了手机平台上。
gōng chéng shī men jiāng zhè ge ruǎn jiàn chéng gōng yí zhí dào le shǒu jī píng tái shàng.Các kỹ sư đã chuyển thể thành công phần mềm này sang nền tảng điện thoại.
人体免疫系统有时会排斥移植的器官。
rén tǐ miǎn yì xì tǒng yǒu shí huì pái chì yí zhí de qì guān.Hệ miễn dịch của cơ thể đôi khi sẽ đào thải các cơ quan được cấy ghép.
