种植
[zhòng zhí] [种 植]
trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
把种子或幼苗放进土里培育
农民在田里种植苹果树。
nóng mín zài tián lǐ zhòng zhí píng guǒ shù.Nông dân trồng cây táo ở trong ruộng.
那安排浇水时间和划分种植区域呢?
nà ān pái jiāo shuǐ shí jiān hé huà fēn zhòng zhí qū yù ne?Thế còn việc sắp xếp thời gian tưới nước và phân chia khu vực trồng trọt thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由公园里种植了许多绿色的树木。
gōng yuán lǐ zhòng zhí le xǔ duō lǜ sè de shù mù.Trong công viên trồng rất nhiều cây xanh.
好的,不过屋顶种植最敏感的问题往往在排水系统上。
hǎo de, bú guò wū dǐng zhòng zhí zuì mǐn gǎn de wèn tí wǎng wǎng zài pái shuǐ xì tǒng shàng.Được, nhưng mà vấn đề nhạy cảm nhất của việc trồng cây trên mái thường nằm ở hệ thống thoát nước.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…