种子
[zhǒng zi] [种 子]
hạt giống; lượng từ: 颗 (kē), 粒 (lì)
能长成新植物的细小颗粒
我们把种子放在水里。
wǒ men bǎ zhǒng zi fàng zài shuǐ lǐ.Chúng tôi ngâm hạt giống vào trong nước.
颗、粒
好想法!不过得先确定谁来买种子和工具。
hǎo xiǎng fǎ! bú guò de xiān què dìng shuí lái mǎi zhǒng zi hé gōng jù.Ý hay đấy! Nhưng phải xác định trước ai sẽ đi mua hạt giống và dụng cụ.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由这种植物靠风把种子播向远方。
zhè zhòng zhí wù kào fēng bǎ zhǒng zi bō xiàng yuǎn fāng.Loại thực vật này nhờ gió để phát tán hạt giống đi xa.
小美,抗病种子孵化器的建设项目方案,你看了吗?
xiǎo měi, kàng bìng zhǒng zi fū huà qì de jiàn shè xiàng mù fāng àn, nǐ kàn le ma?Tiểu Mỹ, phương án dự án xây dựng vườn ươm hạt giống kháng bệnh, bạn đã xem chưa?
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了