种种【種種】
[zhǒng zhǒng] [种 种]
tất cả các loại
各种各样,很多种
由于种种原因,这个项目不得不推迟到明年。
yóu yú zhǒng zhǒng yuán yīn, zhè ge xiàng mù bù dé bù tuī chí dào míng nián.Vì tất cả các loại lý do, dự án này buộc phải dời lại đến năm sau.
他的种种阴谋算计最终都彻底落空了。
tā de zhǒng zhǒng yīn móu suàn jì zuì zhōng dōu chè dǐ luò kōng le.Mọi mưu mô toan tính của anh ta cuối cùng đều tan thành mây khói.
种种迹象表明,本地经济正在逐步复苏。
zhǒng zhǒng jì xiàng biǎo míng, běn dì jīng jì zhèng zài zhú bù fù sū.Nhiều dấu hiệu cho thấy nền kinh tế địa phương đang dần hồi phục.
专家深入分析了传统教学模式所带来的种种弊端。
zhuān jiā shēn rù fēn xī le chuán tǒng jiào xué mó shì suǒ dài lái de zhǒng zhǒng bì duān.Chuyên gia đã phân tích sâu sắc những vấn nạn mà mô hình giảng dạy truyền thống mang lại.