栽
[zāi]
1.trồng; cắm; đóng cọc; đổ tội
种植植物或把东西插入立起
我们在学校的后花园里栽了几棵樱花树。
wǒ men zài xué xiào de hòu huā yuán lǐ zāi le jǐ kē yīng huā shù.Chúng tôi đã trồng vài cây hoa anh đào trong vườn sau của trường.
2.ngã; té; thất bại
跌倒,引申为失败或遭受挫折
他脚下一滑,重重地栽倒在地上。
tā jiǎo xià yì huá, chóng chóng dì zāi dǎo zài dì shàng.Anh ấy trượt chân, ngã mạnh xuống đất.
这个威慑很有必要,免得大家为了多栽种而心存侥幸。
zhè ge wēi shè hěn yǒu bì yào, miǎn de dà jiā wèi le duō zāi zhòng ér xīn cún jiǎo xìng.Sự răn đe này rất cần thiết, tránh để mọi người nuôi tâm lý may rủi vì muốn gieo trồng nhiều hơn.
Trong bài: Thỏa thuận quy hoạch vườn nông nghiệp trên mái nhà chung cư · 一旦…就…烈士陵园周围栽满了高大的柏树。
liè shì líng yuán zhōu wéi zāi mǎn le gāo dà de bǎi shù.Xung quanh nghĩa trang liệt sĩ trồng đầy những cây bách cao lớn.
对,他们把植物种在多层架子上,利用营养液室内栽培。
duì, tā men bǎ zhí wù zhǒng zài duō céng jià zi shàng, lì yòng yíng yǎng yè shì nèi zāi péi.Đúng vậy ạ, họ trồng thực vật trên kệ nhiều tầng, dùng dung dịch dinh dưỡng canh tác trong nhà.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…