强加【強加】
[qiáng jiā] [强 加]
áp đặt; ép buộc
把意志等硬加在别人身上
我们不应该把个人观点强加给其他团队成员。
wǒ men bú yīng gāi bǎ gè rén guān diǎn qiáng jiā gěi qí tā tuán duì chéng yuán.Chúng ta không nên áp đặt quan điểm cá nhân lên các thành viên khác trong nhóm.
他们觉得文学重在人文底蕴,强加理科内容会冲淡专业特色。
tā men jué de wén xué zhòng zài rén wén dǐ yùn, qiáng jiā lǐ kē nèi róng huì chōng dàn zhuān yè tè sè.Họ cảm thấy văn học coi trọng chiều sâu nhân văn, gượng ép thêm nội dung tự nhiên sẽ làm loãng bản sắc chuyên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…您说得很对,很多家长把期望强加给子女,反而阻碍了独立人格的形成。
nín shuō de hěn duì, hěn duō jiā zhǎng bǎ qī wàng qiáng jiā gěi zǐ nǚ, fǎn ér zǔ ài le dú lì rén gé de xíng chéng.Thầy nói rất đúng, nhiều phụ huynh áp đặt kỳ vọng lên con cái, ngược lại cản trở việc hình thành nhân cách độc lập.
Trong bài: Phân tích hiện tượng giáo dục trực thăng