增加
[zēng jiā] [增 加]
tăng; tăng thêm
在原来的基础上添多。
今年的学生增加了。
jīn nián de xué shēng zēng jiā le.Học sinh năm nay đã tăng lên.
真的吗?存储开销会增加很多吗?
zhēn de ma? cún chǔ kāi xiāo huì zēng jiā hěn duō ma?Thật sao? Chi phí lưu trữ sẽ tăng lên nhiều lắm à?
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且多读书能让我们增加很多常识。
duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.
真的吗?需要增加什么新材料呢?
zhēn de ma? xū yào zēng jiā shén me xīn cái liào ne?Thật không ạ? Cần thêm tài liệu mới gì thế ạ?
Trong bài: Thắc mắc về thủ tục gia hạn visa · 关于