增值
[zēng zhí] [增 值]
tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
资产或商品的价值增加。
投资核心地段的房产,往往具有良好的增值潜力。
tóu zī hé xīn dì duàn de fáng chǎn, wǎng wǎng jù yǒu liáng hǎo de zēng zhí qián lì.Đầu tư bất động sản ở vị trí trung tâm thường có tiềm năng tăng giá trị tốt.
我们更希望保本增值,但不知道该怎么合理选择产品。
wǒ men gèng xī wàng bǎo běn zēng zhí, dàn bù zhī dào gāi zěn me hé lǐ xuǎn zé chǎn pǐn.Tụi em mong muốn giữ vốn sinh lời hơn, nhưng không biết nên chọn sản phẩm thế nào cho hợp lý.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát嗯,这很明智。信托能有效隔离风险,还能实现资产保值增值。
èn, zhè hěn míng zhì. xìn tuō néng yǒu xiào gé lí fēng xiǎn, hái néng shí xiàn zī chǎn bǎo zhí zēng zhí.Ừm, rất sáng suốt. Tín thác có thể cách ly rủi ro hiệu quả, lại còn thực hiện bảo tồn và gia tăng giá trị tài sản.
Trong bài: Bàn phương án ủy thác di sản và quỹ gia đình