XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

价值【價值】

[jià zhí] [价 值]

giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.)

事物起到的积极作用或意义。

这个工作很有价值。

zhè ge gōng zuò hěn yǒu jià zhí.

Công việc này rất có giá trị.

trị giá (tương đương số tiền)

相当于某种价格或钱数。

这块手表价值五千元。

zhè kuài shǒu biǎo jià zhí wǔ qiān yuán.

Chiếc đồng hồ này trị giá năm nghìn tệ.

个

真的吗?这能带来多大的商业价值?

zhēn de ma? zhè néng dài lái duō dà de shāng yè jià zhí?

Thật sao? Điều này có thể mang lại giá trị thương mại lớn đến mức nào?

Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定

宫廷音乐具有独特的历史价值。

gōng tíng yīn yuè jù yǒu dú tè de lì shǐ jià zhí.

Âm nhạc triều đình có giá trị lịch sử độc đáo.

对你来说,人生的核心价值究竟是什么?

duì nǐ lái shuō, rén shēng de hé xīn jià zhí jiū jìng shì shén me?

Đối với bạn, giá trị cốt lõi của cuộc sống rốt cuộc là gì?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说