XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

价值观【價值觀】

[jià zhí guān] [价 值 观]

hệ thống giá trị

对事物价值的总的看法

共同的价值观是两个人长期相处的基础。

gòng tóng de jià zhí guān shì liǎng gè rén cháng qī xiāng chǔ de jī chǔ.

Hệ giá trị chung là nền tảng để hai người hòa hợp lâu dài.

对,生态失衡表面是技术问题,深层其实是价值观与认知结构的危机。

duì, shēng tài shī héng biǎo miàn shì jì shù wèn tí, shēn céng qí shí shì jià zhí guān yǔ rèn zhī jié gòu de wēi jī.

Đúng, mất cân bằng sinh thái bề ngoài là vấn đề kỹ thuật, tầng sâu thực chất là cuộc khủng hoảng giá trị quan và cấu trúc nhận thức.

Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại

父母的教养对孩子的价值观影响深远。

fù mǔ de jiào yǎng duì hái zi de jià zhí guān yǐng xiǎng shēn yuǎn.

Sự nuôi dạy của cha mẹ ảnh hưởng sâu rộng tới quan điểm giá trị của con trẻ.

优秀教师引领学生树立正确的价值观。

yōu xiù jiào shī yǐn lǐng xué shēng shù lì zhèng què de jià zhí guān.

Giáo viên giỏi dẫn dắt học sinh xây dựng hệ giá trị đúng đắn.