传统【傳統】
[chuán tǒng] [传 统]
truyền thống; tập quán; lượng từ: 个 (gè)
世代相传的思想、道德、风俗等。
春节是中国的传统节日。
chūn jié shì zhōng guó de chuán tǒng jié rì.Tết Nguyên Đán là lễ hội truyền thống của Trung Quốc.
mang tính truyền thống, cổ hủ, theo nếp cũ
受旧观念影响较深、保守的。
爷爷的思想非常传统,不习惯用智能手机。
yé ye de sī xiǎng fēi cháng chuán tǒng, bù xí guàn yòng zhì néng shǒu jī.Tư tưởng của ông nội rất truyền thống, không quen dùng điện thoại thông minh.
个
王老师,请问春节有什么传统?
wáng lǎo shī, qǐng wèn chūn jié yǒu shén me chuán tǒng?Thầy Vương, cho em hỏi Tết có truyền thống gì ạ?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc正月十五是中国的传统元宵节。
zhēng yuè shí wǔ shì zhōng guó de chuán tǒng yuán xiāo jié.Rằm tháng giêng là tết Nguyên tiêu truyền thống của Trung Quốc.
一个是茶文化,一个是传统节日。
yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình