民俗
[mín sú] [民 俗]
phong tục phổ biến
民间长期形成的风俗习惯
这本书详细介绍了中国各地的民俗文化,内容十分丰富。
zhè běn shū xiáng xì jiè shào le zhōng guó gè dì de mín sú wén huà, nèi róng shí fēn fēng fù.Cuốn sách này giới thiệu chi tiết về phong tục dân gian của các vùng miền Trung Quốc, nội dung rất phong phú.
我们优先选择有教学经验且对民俗感兴趣的同学。
wǒ men yōu xiān xuǎn zé yǒu jiào xué jīng yàn qiě duì mín sú gǎn xìng qù de tóng xué.Chúng em ưu tiên chọn những bạn có kinh nghiệm giảng dạy và hứng thú với phong tục tập quán.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa元宵节猜谜是一项传统民俗活动。
yuán xiāo jié cāi mí shì yí xiàng chuán tǒng mín sú huó dòng.Đoán câu đố vào Tết Nguyên tiêu là một hoạt động dân gian truyền thống.
小明,我们县的民俗文化活动,最近在筹备上遇到不少困难啊。
xiǎo míng, wǒ men xiàn de mín sú wén huà huó dòng, zuì jìn zài chóu bèi shàng yù dào bù shǎo kùn nán a.Tiểu Minh, hoạt động văn hóa dân gian huyện mình gần đây gặp nhiều khó khăn khi chuẩn bị.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống