习俗【習俗】
[xí sú] [习 俗]
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương
长期沿袭下来的风尚、习惯。
传统节日穿新衣是许多地方的古老习俗。
chuán tǒng jié rì chuān xīn yī shì xǔ duō dì fāng de gǔ lǎo xí sú.Mặc quần áo mới vào lễ truyền thống là phong tục cổ xưa của nhiều nơi.
嗯,习俗不少。你最想了解哪方面?
èn, xí sú bù shǎo. nǐ zuì xiǎng liǎo jiě nǎ fāng miàn?Ừm, phong tục thì không ít đâu. Em muốn tìm hiểu nhất về mặt nào?
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了这种封建习俗早就应该被废除了。
zhè zhǒng fēng jiàn xí sú zǎo jiù yīng gāi bèi fèi chú le.Hủ tục phong kiến này đáng lẽ phải được xóa bỏ từ lâu.
是吗?每个地方的习俗可能都不太一样。
shì ma? měi gè dì fāng de xí sú kě néng dōu bú tài yí yàng.Thế à? Phong tục ở mỗi nơi có thể đều không giống nhau lắm.
Trong bài: Trao đổi phong tục đón Tết Trung thu