民间习俗[mín jiān xí sú] [民 间 习 俗]Lưu từKhácphong tục dân gianChữ trong từ民mín(hình thức kết hợp) người dân间jiāngian习xí(dạng cố định) thực hành俗sútầm thườngTừ cùng chữ:民族mín zúHSK 3dân tộc民间mín jiānHSK 3trong nhân dân风俗fēng súHSK 4phong tục民主mín zhǔHSK 6dân chủ民工mín gōngHSK 6công nhân di cư (người từ nông thôn Trung Quốc chuyển đến thành phố…民意mín yìHSK 6dư luận ý kiến của nhân dân民歌mín gēHSK 6dân ca民警mín jǐngHSK 6cảnh sát nhân dân民众mín zhòngHSK 8quần chúngXem thêm (3)