风俗【風俗】
[fēng sú] [风 俗]
phong tục; tập quán
长期形成的社会风尚和生活习惯。
每个地方都有不同的风俗。
měi gè dì fāng dōu yǒu bù tóng de fēng sú.Mỗi nơi đều có phong tục khác nhau.
个
古老的风俗至今仍在民间流传。
gǔ lǎo de fēng sú zhì jīn réng zài mín jiān liú chuán.Tập tục xưa đến nay vẫn còn lưu truyền trong dân gian.
了解客户的风俗禁忌有助于合作。
liǎo jiě kè hù de fēng sú jìn jì yǒu zhù yú hé zuò.Hiểu rõ những điều kiêng kỵ trong phong tục của khách hàng giúp ích cho việc hợp tác.
这部史书中记载了古代南蛮的风俗。
zhè bù shǐ shū zhōng jì zǎi le gǔ dài nán mán de fēng sú.Cuốn sử sách này ghi chép phong tục của tộc Nam Man thời cổ đại.