增产【增產】
[zēng chǎn] [增 产]
tăng sản lượng
增加产量或产值。
农民采用新技术后,粮食大幅增产。
nóng mín cǎi yòng xīn jì shù hòu, liáng shí dà fú zēng chǎn.Sau khi nông dân áp dụng kỹ thuật mới, sản lượng lương thực tăng mạnh.
这么说来,单靠呼吁农业增产,根本无法提升当前的农产品供应链韧性。
zhè me shuō lái, dān kào hū yù nóng yè zēng chǎn, gēn běn wú fǎ tí shēng dāng qián de nóng chǎn pǐn gōng yìng liàn rèn xìng.Nói như vậy thì chỉ dựa vào việc kêu gọi tăng sản lượng nông nghiệp căn bản không thể nâng cao tính dẻo dai của chuỗi cung ứng nông sản hiện nay.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底