遗产【遺產】
[yí chǎn] [遗 产]
di sản; dấu ấn; thừa kế
死者留下的财产或前人留下的财富
长城是世界文化遗产。
cháng chéng shì shì jiè wén huà yí chǎn.Trường Thành là di sản văn hóa thế giới.
笔
老师,我们一起写份建议书提交给遗产管理局吧?
lǎo shī, wǒ men yì qǐ xiě fèn jiàn yì shū tí jiāo gěi yí chǎn guǎn lǐ jú ba?Thầy ơi, chúng ta cùng viết một bản kiến nghị nộp lên ban quản lý di sản nhé?
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ保护文化遗产是一个系统工程。
bǎo hù wén huà yí chǎn shì yí gè xì tǒng gōng chéng.Bảo tồn di sản văn hóa là một công trình mang tính hệ thống.
好,为了永久保存这些珍贵的文化遗产,值得投入。
hǎo, wèi le yǒng jiǔ bǎo cún zhè xiē zhēn guì de wén huà yí chǎn, zhí dé tóu rù.Được, để lưu giữ vĩnh viễn những di sản văn hóa quý giá này, rất đáng để đầu tư.
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得