参加【參加】
[cān jiā] [参 加]
tham gia; tham dự
加入活动或事务
明天你参加会议吗?
míng tiān nǐ cān jiā huì yì ma?Ngày mai bạn có tham gia cuộc họp không?
那外国人也能参加这些活动吗?
nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?
Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了今天我代替经理参加这次会议。
jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.
很好。你打算每周参加几次?
hěn hǎo. nǐ dǎ suàn měi zhōu cān jiā jǐ cì?Rất tốt. Em dự định mỗi tuần tham gia mấy lần?
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện