参赛【參賽】
[cān sài] [参 赛]
thi đấu; tham gia một cuộc thi
参加比赛
来自全球的优秀选手都将参赛争夺冠军。
lái zì quán qiú de yōu xiù xuǎn shǒu dōu jiāng cān sài zhēng duó guàn jūn.Các tuyển thủ xuất sắc đến từ toàn cầu đều sẽ dự thi để tranh đoạt ngôi vô địch.
请在截止日期前缴纳参赛费用。
qǐng zài jié zhǐ rì qī qián jiǎo nà cān sài fèi yòng.Vui lòng nộp phí dự thi trước thời hạn.
该赛事吸引了世界级选手参赛。
gāi sài shì xī yǐn le shì jiè jí xuǎn shǒu cān sài.Giải đấu thu hút các vận động viên đẳng cấp thế giới tham gia.
能代表国家参赛,我们深感骄傲。
néng dài biǎo guó jiā cān sài, wǒ men shēn gǎn jiāo ào.Được đại diện đất nước thi đấu, chúng tôi vô cùng tự hào.
