参赛者
[cān sài zhě] [参 赛 者]
thí sinh; lượng từ: 名 (míng)
评委们对参赛者的舞台观感极好。
píng wěi men duì cān sài zhě de wǔ tái guān gǎn jí hǎo.Các giám khảo có cảm nhận vô cùng tốt về màn trình diễn sân khấu của thí sinh.
参赛者被分成了不同的年龄类别。
cān sài zhě bèi fēn chéng le bù tóng de nián líng lèi bié.Thí sinh được phân thành các nhóm độ tuổi khác nhau.
工作人员会统一收取参赛者的材料。
gōng zuò rén yuán huì tǒng yī shōu qǔ cān sài zhě de cái liào.Nhân viên sẽ thu gom tập trung hồ sơ của các thí sinh.