参考【參考】
[cān kǎo] [参 考]
tham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu
查阅借鉴,用作参照
这本书可以给大家参考。
zhè běn shū kě yǐ gěi dà jiā cān kǎo.Cuốn sách này có thể để mọi người tham khảo.
参考文献的格式很重要,不能随便写。
cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…工厂先做出一批样供客户参考。
gōng chǎng xiān zuò chū yì pī yàng gòng kè hù cān kǎo.Nhà máy làm trước một lô hàng mẫu để khách tham khảo.
那么,我会把这些观点写进报告,供大家参考。
nà me, wǒ huì bǎ zhè xiē guān diǎn xiě jìn bào gào, gòng dà jiā cān kǎo.Vậy thì, tôi sẽ đưa những quan điểm này vào báo cáo để mọi người tham khảo.
Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu