竞赛【競賽】
[jìng sài] [竞 赛]
thi đấu; đua; cuộc thi; cạnh tranh; trận đấu; cuộc đua
互相争胜的活动或比赛。
他代表学校参加了这次数学竞赛。
tā dài biǎo xué xiào cān jiā le zhè cì shù xué jìng sài.Cậu ấy đại diện cho trường tham gia cuộc thi toán lần này.
说到底,这不仅是税负问题,而是一场关乎未来主导权的技术迭代竞赛。
shuō dào dǐ, zhè bù jǐn shì shuì fù wèn tí, ér shì yì chǎng guān hū wèi lái zhǔ dǎo quán de jì shù dié dài jìng sài.Nói cho cùng, đây không chỉ là vấn đề gánh nặng thuế, mà là một cuộc chạy đua đổi mới công nghệ liên quan đến quyền chủ đạo tương lai.
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底这正是技术军备竞赛的可怕之处,但防卫需要不能成为放弃“人类控制链”的借口。
zhè zhèng shì jì shù jūn bèi jìng sài de kě pà zhī chù, dàn fáng wèi xū yào bù néng chéng wéi fàng qì“ rén lèi kòng zhì liàn” de jiè kǒu.Đây chính là điều đáng sợ của cuộc chạy đua vũ trang công nghệ, nhưng nhu cầu phòng vệ không thể trở thành cái cớ để từ bỏ 'chuỗi kiểm soát của con người'.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị他领军参加了这次国际科技竞赛。
tā lǐng jūn cān jiā le zhè cì guó jì kē jì jìng sài.Anh ấy đã dẫn đội tham gia cuộc thi khoa học công nghệ quốc tế lần này.