大赛【大賽】
[dà sài] [ĐẠI 赛]
cuộc thi lớn
规模宏大的比赛。
经过激烈竞争,她最终在这项全国技能大赛中荣获冠军。
jīng guò jī liè jìng zhēng, tā zuì zhōng zài zhè xiàng quán guó jì néng dà sài zhōng róng huò guàn jūn.Trải qua cạnh tranh khốc liệt, cô ấy cuối cùng đã giành chức quán quân trong cuộc thi kỹ năng toàn quốc này.
本次大赛邀请了五位专业评委。
běn cì dà sài yāo qǐng le wǔ wèi zhuān yè píng wěi.Cuộc thi lần này đã mời 5 giám khảo chuyên nghiệp.
他在本届大赛中遗憾摘得一铜。
tā zài běn jiè dà sài zhōng yí hàn zhāi de yì tóng.Anh ấy tiếc nuối giành được một huy chương đồng ở giải đấu năm nay.
他被聘请为本届大赛的特邀评委。
tā bèi pìn qǐng wèi běn jiè dà sài de tè yāo píng wěi.Anh ấy được mời làm giám khảo đặc biệt cho cuộc thi năm nay.