出席
[chū xí] [出 席]
tham dự; tham gia; có mặt
到场参加集会或活动
他没有出席今天的会议。
tā méi yǒu chū xí jīn tiān de huì yì.Anh ấy không tham dự cuộc họp hôm nay.
你是指大卫吗?他今天恐怕无法出席了。
nǐ shì zhǐ dà wèi ma? tā jīn tiān kǒng pà wú fǎ chū xí le.Cậu đang nói Đại Vệ sao? Hôm nay e là cậu ấy không thể tham dự rồi.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪那就好,明天有外校学者出席,你能再早点儿赶到会场协助布置吗?
nà jiù hǎo, míng tiān yǒu wài xiào xué zhě chū xí, nǐ néng zài zǎo diǎn r gǎn dào huì chǎng xié zhù bù zhì ma?Vậy thì tốt, ngày mai có học giả trường ngoài tham dự, em có thể đến sớm hơn một chút để hỗ trợ sắp xếp hội trường không?
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量大使夫人也出席了昨晚的宴会。
dà shǐ fū rén yě chū xí le zuó wǎn de yàn huì.Phu nhân đại sứ cũng tham dự bữa tiệc tối qua.