缺席
[quē xí] [缺 席]
vắng mặt
该到而未到
几位核心团队成员无故缺席了今天上午的重要会议。
jǐ wèi hé xīn tuán duì chéng yuán wú gù quē xí le jīn tiān shàng wǔ de zhòng yào huì yì.Mấy thành viên cốt lõi đã vắng mặt không lý do trong cuộc họp quan trọng sáng nay.
难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。
nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪公司规定员工不能无故缺席重要会议。
gōng sī guī dìng yuán gōng bù néng wú gù quē xí zhòng yào huì yì.Công ty quy định nhân viên không được vô lý do vắng mặt tại các cuộc họp quan trọng.
毫无疑虑了。我定当严格恪守,并向缺席的同窗转达这套规章出台的初衷。
háo wú yí lǜ le. wǒ dìng dāng yán gé kè shǒu, bìng xiàng quē xí de tóng chuāng zhuǎn dá zhè tào guī zhāng chū tái de chū zhōng.Em không còn băn khoăn gì nữa. Em nhất định sẽ nghiêm chỉnh tuân thủ, đồng thời truyền đạt lại mục đích ban hành bộ quy chế này cho các bạn vắng mặt.
Trong bài: Giải thích một quy định mới