缺口
[quē kǒu] [缺 口]
mẻ; vết mẻ; khoảng trống
物体破损处或不足的数额
这个行业目前存在巨大的人才缺口,急需专业人员。
zhè ge háng yè mù qián cún zài jù dà de rén cái quē kǒu, jí xū zhuān yè rén yuán.Ngành này hiện có khoảng trống nhân tài rất lớn, rất cần người có chuyên môn.
我认为目前市场上存在一个明显的供需缺口。
wǒ rèn wéi mù qián shì chǎng shàng cún zài yí gè míng xiǎn de gōng xū quē kǒu.Em cho rằng hiện tại trên thị trường có một lỗ hổng cung cầu rõ rệt.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp工人用沙袋把那个缺口堵上了。
gōng rén yòng shā dài bǎ nà ge quē kǒu dǔ shàng le.Công nhân dùng bao cát bít kín chỗ hổng đó lại rồi.
是吗?具体的养老金收支缺口预测情况如何?
shì ma? jù tǐ de yǎng lǎo jīn shōu zhī quē kǒu yù cè qíng kuàng rú hé?Vậy sao? Tình hình dự báo thâm hụt thu chi quỹ dưỡng lão cụ thể như thế nào?
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免