缺失
[quē shī] [缺 失]
thiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
缺少失去或缺陷
家庭关爱的缺失可能会对孩子的心理成长造成负面影响。
jiā tíng guān ài de quē shī kě néng huì duì hái zi de xīn lǐ chéng zhǎng zào chéng fù miàn yǐng xiǎng.Sự thiếu hụt tình yêu thương gia đình có thể tác động tiêu cực đến quá trình phát triển tâm lý của trẻ.
对啊,这种跨学科的方法,恰好填补了古籍文献所缺失的空白。
duì a, zhè zhǒng kuà xué kē de fāng fǎ, qià hǎo tián bǔ le gǔ jí wén xiàn suǒ quē shī de kòng bái.Đúng rồi, phương pháp liên ngành này vừa vặn lấp đầy khoảng trống mà thư tịch cổ bị khuyết thiếu.
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余嗯,精度确实出色,但团队是否为了视觉震撼,在缺失部分过度进行了算法推测?
èn, jīng dù què shí chū sè, dàn tuán duì shì fǒu wèi le shì jué zhèn hàn, zài quē shī bù fen guò dù jìn xíng le suàn fǎ tuī cè?Ừm, độ chính xác quả thực xuất sắc, nhưng liệu đội ngũ có vì hiệu ứng thị giác ấn tượng mà suy đoán thuật toán quá đà ở những phần bị khuyết thiếu không?
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa