到位
[dào wèi] [到 位]
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
到达预定位置或达到充分、周到的程度。
各项安全措施必须落实到位。
gè xiàng ān quán cuò shī bì xū luò shí dào wèi.Các biện pháp an toàn bắt buộc phải được triển khai đúng chỗ.
您指出的问题很到位,那我们在财务上该如何调整?
nín zhǐ chū de wèn tí hěn dào wèi, nà wǒ men zài cái wù shàng gāi rú hé tiáo zhěng?Thầy chỉ ra vấn đề rất chuẩn xác, vậy bọn em nên điều chỉnh mặt tài chính thế nào ạ?
Trong bài: Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语你说得很到位,就按照这个思路去完善你的设计图纸吧。
nǐ shuō de hěn dào wèi, jiù àn zhào zhè ge sī lù qù wán shàn nǐ de shè jì tú zhǐ ba.Em nói rất chuẩn xác, hãy hoàn thiện bản vẽ thiết kế theo hướng tư duy này nhé.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị总结得很到位。希望你能把这套核实方法运用到日常生活中。
zǒng jié de hěn dào wèi. xī wàng nǐ néng bǎ zhè tào hé shí fāng fǎ yùn yòng dào rì cháng shēng huó zhōng.Tổng kết rất chuẩn xác. Thầy hy vọng em có thể đem bộ phương pháp xác minh này vận dụng vào cuộc sống thường nhật.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见