逐渐增加
[zhú jiàn zēng jiā] [逐 渐 增 加]
tăng dần dần; tích lũy
有的。你看,年轻观众的数量正在逐渐增加。
yǒu de. nǐ kàn, nián qīng guān zhòng de shù liàng zhèng zài zhú jiàn zēng jiā.Có chứ. Em xem, số lượng khán giả trẻ đang dần dần tăng lên.
Trong bài: Cải biên Kinh kịch phục vụ giới trẻ · 逐渐嗯,老人年纪逐渐变大,日常医疗费用反而会逐渐增加。
èn, lǎo rén nián jì zhú jiàn biàn dà, rì cháng yī liáo fèi yòng fǎn ér huì zhú jiàn zēng jiā.Ừm, người già tuổi tác dần dần lớn hơn, chi phí y tế thường ngày trái lại sẽ dần dần tăng lên.
Trong bài: Phân bổ quỹ hưu trí gia đình trước biến động lãi suất · 逐渐