XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

附加

[fù jiā] [附 加]

thêm vào; bổ sung

额外加上;附带。

合同中附加了一项关于售后服务的特殊条款。

hé tong zhōng fù jiā le yí xiàng guān yú shòu hòu fú wù de tè shū tiáo kuǎn.

Trong hợp đồng có bổ sung một điều khoản đặc biệt về dịch vụ sau bán hàng.

phụ; gia tăng; kèm theo

额外增设或附带的。

旅客需要缴纳一定比例的附加税。

lǚ kè xū yào jiǎo nà yí dìng bǐ lì de fù jiā shuì.

Hành khách cần nộp một khoản thuế phụ thu theo tỷ lệ nhất định.

但这样一来,外部技术援助的附加治理条款,恐怕会削弱政策自主权。

dàn zhè yàng yì lái, wài bù jì shù yuán zhù de fù jiā zhì lǐ tiáo kuǎn, kǒng pà huì xuē ruò zhèng cè zì zhǔ quán.

Nhưng như thế thì các điều khoản quản trị đi kèm hỗ trợ kỹ thuật bên ngoài e là sẽ làm suy giảm quyền tự chủ chính sách.

Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương

嗯,我可以代表委员会同意给予半年的缓冲期,但必须附加额外的监管条件。

èn, wǒ kě yǐ dài biǎo wěi yuán huì tóng yì jǐ yǔ bàn nián de huǎn chōng qī, dàn bì xū fù jiā é wài de jiān guǎn tiáo jiàn.

Ừm, tôi có thể đại diện hội đồng đồng ý cho thời gian đệm sáu tháng, nhưng bắt buộc phải đi kèm điều kiện giám sát bổ sung.

Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡

好,既然战略逻辑闭环,明天我和法务重新拟定附加阶梯返点机制的协议草案。

hǎo, jì rán zhàn lüè luó jí bì huán, míng tiān wǒ hé fǎ wù chóng xīn nǐ dìng fù jiā jiē tī fǎn diǎn jī zhì de xié yì cǎo àn.

Được, nếu logic chiến lược đã chặt chẽ, ngày mai tôi cùng bên pháp chế lập lại dự thảo thỏa thuận kèm cơ chế chiết khấu theo bậc.

Trong bài: Đàm phán chuyển đổi bao bì sinh học phân hủy