额外【額外】
[é wài] [额 外]
thêm; bổ sung
超出规定的数量或范围
如果需要加急处理这份文件,你需要支付额外费用。
rú guǒ xū yào jiā jí chǔ lǐ zhè fèn wén jiàn, nǐ xū yào zhī fù é wài fèi yòng.Nếu cần xử lý gấp tài liệu này, bạn phải trả thêm chi phí phụ.
只要按时检查,几乎不需要额外花钱。
zhǐ yào àn shí jiǎn chá, jī hū bù xū yào é wài huā qián.Chỉ cần kiểm tra đúng hạn, hầu như không cần tốn thêm tiền.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一学校真的会愿意为我们提供额外的资助吗?
xué xiào zhēn de huì yuàn yì wèi wǒ men tí gōng é wài de zī zhù ma?Trường thật sự sẽ sẵn lòng tài trợ thêm cho chúng ta ạ?
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂大卫,我想请你额外负责一个新项目,你意下如何?
dà wèi, wǒ xiǎng qǐng nǐ é wài fù zé yí gè xīn xiàng mù, nǐ yì xià rú hé?Đại Vệ, tôi muốn nhờ anh phụ trách thêm một dự án mới, anh thấy sao?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况