分外
[fèn wài] [分 外]
cực kỳ; không phải trách nhiệm hoặc công việc của mình
格外、特别;也指本分之外。
中秋之夜的月亮显得分外明亮。
zhōng qiū zhī yè de yuè liàng xiǎn de fèn wài míng liàng.Mặt trăng trong đêm Trung thu trông đặc biệt tươi sáng.
阳光下盛开的花朵显得分外亮丽。
yáng guāng xià shèng kāi de huā duǒ xiǎn de fèn wài liàng lì.Những bông hoa nở rộ dưới ánh mặt trời trông rực rỡ tuyệt đẹp.
窗外大雪纷飞,落叶缤纷,分外美丽。
chuāng wài dà xuě fēn fēi, luò yè bīn fēn, fèn wài měi lì.Ngoài cửa sổ tuyết lớn bay bay, lá rơi lả tả, đẹp lạ thường.
