格外
[gé wài] [格 外]
đặc biệt; đặc biệt là
特别,超过平常
今天格外热。
jīn tiān gé wài rè.Hôm nay đặc biệt nóng.
好的,他给我的整体印象格外好。
hǎo de, tā gěi wǒ de zhěng tǐ yìn xiàng gé wài hǎo.Vâng, ấn tượng tổng thể anh ấy để lại cho tôi đặc biệt tốt.
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…大雨过后,空气变得格外清新。
dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.
哦,具体哪些方面让你格外赞赏?
ò, jù tǐ nǎ xiē fāng miàn ràng nǐ gé wài zàn shǎng?Ồ, cụ thể những mặt nào khiến cậu đặc biệt tán thưởng?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…