额
[é]
trán; hoành phi hoặc bảng chữ được khắc; số lượng hoặc mức quy định
真的吗?来,我摸摸你的额头。
zhēn de ma? lái, wǒ mō mō nǐ de é tóu.Thật không? Đến đây, mình sờ trán cậu xem.
Trong bài: Đi khám vì cảm sốt · 好像他一直在争取出国留学的名额。
tā yì zhí zài zhēng qǔ chū guó liú xué de míng é.Anh ấy luôn nỗ lực giành lấy suất đi du học.
难怪利润没有随销售额同步攀升。
nán guài lì rùn méi yǒu suí xiāo shòu é tóng bù pān shēng.Thảo nào lợi nhuận không tăng song song với doanh số.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时