名额【名額】
[míng é] [名 额]
chỉ tiêu; số lượng chỗ; chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
规定的人数或指标
这个培训班的名额已经满了。
zhè ge péi xùn bān de míng é yǐ jīng mǎn le.Chỉ tiêu của lớp tập huấn này đã đầy rồi.
真的吗?恭喜你!听说半导体制造基地的名额极少。
zhēn de ma? gōng xǐ nǐ! tīng shuō bàn dǎo tǐ zhì zào jī dì de míng é jí shǎo.Thật sao? Chúc mừng cậu! Nghe nói chỉ tiêu của cơ sở chế tạo bán dẫn cực kỳ ít.
Trong bài: Ứng tuyển thực tập phòng thí nghiệm bán dẫn tiên tiến · 巴不得他一直在争取出国留学的名额。
tā yì zhí zài zhēng qǔ chū guó liú xué de míng é.Anh ấy luôn nỗ lực giành lấy suất đi du học.
没错,考虑到目前的就业趋势,我们计划在理工科增加名额。你觉得可行吗?
méi cuò, kǎo lǜ dào mù qián de jiù yè qū shì, wǒ men jì huà zài lǐ gōng kē zēng jiā míng é. nǐ jué de kě xíng ma?Đúng vậy, xét đến xu hướng việc làm hiện nay, chúng tôi dự kiến tăng chỉ tiêu khối khoa học tự nhiên và kỹ thuật. Cậu thấy khả thi không?
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ