余额【餘額】
[yú é] [余 额]
số dư (của tài khoản, hoá đơn, v.v.); thặng dư; phần còn lại
结算后所剩余的钱款或数量
请确认你的账户余额是否足以支付学费。
qǐng què rèn nǐ de zhàng hù yú é shì fǒu zú yǐ zhī fù xué fèi.Vui lòng xác nhận số dư tài khoản của bạn có đủ để thanh toán học phí không.
真的吗?那班费目前还有多少余额,你昨天查过了没有?
zhēn de ma? nà bān fèi mù qián hái yǒu duō shǎo yú é, nǐ zuó tiān chá guò le méi yǒu?Thật sao? Thế quỹ lớp hiện tại còn số dư bao nhiêu, hôm qua cậu đã kiểm tra chưa?
Trong bài: Bàn ngân sách cho một sự kiện登录账户后可以查询余额。
dēng lù zhàng hù hòu kě yǐ chá xún yú é.Sau khi đăng nhập tài khoản có thể tra cứu số dư.
这张支票因为余额不足被银行退票了。
zhè zhāng zhī piào yīn wèi yú é bù zú bèi yín háng tuì piào le.Tấm séc này bị ngân hàng trả lại vì số dư không đủ.