余地【餘地】
[yú dì] [余 地]
dư địa; khoảng trống; độ linh động
言语或行动中留有可回旋的空间
谈判时我们要保持原则,也要留有余地。
tán pàn shí wǒ men yào bǎo chí yuán zé, yě yào liú yǒu yú dì.Khi đàm phán chúng ta phải giữ vững nguyên tắc, nhưng cũng phải để lại khoảng trống linh hoạt.
那看来私下沟通已经彻底破裂,没有任何妥协余地。
nà kàn lái sī xià gōu tōng yǐ jīng chè dǐ pò liè, méi yǒu rèn hé tuǒ xié yú dì.Thế thì xem ra giao tiếp riêng đã sụp đổ hoàn toàn, không còn dư địa thỏa hiệp nào.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不比如在制定惩罚标准时留有申诉余地,这就是一种人文关怀。
bǐ rú zài zhì dìng chéng fá biāo zhǔn shí liú yǒu shēn sù yú dì, zhè jiù shì yì zhǒng rén wén guān huái.Ví dụ khi đặt ra tiêu chuẩn xử phạt nên để lại dư địa khiếu nại, đó chính là một kiểu quan tâm nhân văn.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp活动预算要留有一点伸缩的余地。
huó dòng yù suàn yào liú yǒu yì diǎn shēn suō de yú dì.Ngân sách sự kiện cần để lại một chút dư địa linh hoạt.