留有余地
[liú yǒu yú dì] [留 HỮU 余 地]
để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước
谈判时我们要保持原则,也要留有余地。
tán pàn shí wǒ men yào bǎo chí yuán zé, yě yào liú yǒu yú dì.Khi đàm phán chúng ta phải giữ vững nguyên tắc, nhưng cũng phải để lại khoảng trống linh hoạt.
他为人世故,说话总是留有余地,从不轻易得罪人。
tā wèi rén shì gù, shuō huà zǒng shì liú yǒu yú dì, cóng bù qīng yì dé zuì rén.Anh ta rất thạo đời, nói chuyện luôn để lại chỗ lui, không bao giờ dễ dàng đắc tội với ai.