留余地
[liú yú dì] [留 余 地]
để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót
我理解,但目前的违约判定几乎不留余地,我们很难直接签字。
wǒ lǐ jiě, dàn mù qián de wéi yuē pàn dìng jī hū bù liú yú dì, wǒ men hěn nán zhí jiē qiān zì.Tôi hiểu, nhưng phán định vi phạm hiện tại hầu như không chừa đường lui, chúng tôi rất khó trực tiếp ký.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡