回旋余地
[huí xuán yú dì] [回 旋 余 地]
dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống
没错,秦法严苛至极,失去回旋余地,最终导致了政权的迅速崩塌。
méi cuò, qín fǎ yán kē zhì jí, shī qù huí xuán yú dì, zuì zhōng dǎo zhì le zhèng quán de xùn sù bēng tā.Đúng vậy, luật Tần hà khắc cùng cực, mất đi dư địa xoay xở, cuối cùng dẫn tới sự sụp đổ nhanh chóng của chính quyền.
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于