旋
[xuán]
quay vòng; một vòng; một hình tròn
他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。
tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不这个疑问一直在他的心头盘旋。
zhè ge yí wèn yì zhí zài tā de xīn tóu pán xuán.Nghi vấn này cứ lởn vởn mãi trong lòng anh ấy.
这样安排条理清晰多了,不过遇到临时作业,还有回旋的余地吗?
zhè yàng ān pái tiáo lǐ qīng xī duō le, bú guò yù dào lín shí zuò yè, hái yǒu huí xuán de yú dì ma?Sắp xếp thế này rõ ràng mạch lạc hơn nhiều, nhưng gặp bài tập đột xuất thì còn chỗ xoay xở không?
Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…