旋涡【旋渦】
[xuán wō] [旋 涡]
xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy
水流或气流旋转形成的圆涡。
激流在桥墩周围形成了危险的旋涡。
jī liú zài qiáo dūn zhōu wéi xíng chéng le wēi xiǎn de xuán wō.Dòng nước xiết tạo thành những xoáy nước nguy hiểm quanh chân cầu.
他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。
tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不他不知不觉被裹进了舆论旋涡。
tā bù zhī bù jué bèi guǒ jìn le yú lùn xuán wō.Anh ấy vô tình bị cuốn vào vòng xoáy dư luận.