盘旋【盤旋】
[pán xuán] [盘 旋]
1.xoắn ốc; di chuyển vòng quanh; lượn quanh
环绕着飞翔或走动。
几只海鸥在波涛起伏的海面上空盘旋。
jǐ zhī hǎi ōu zài bō tāo qǐ fú de hǎi miàn shàng kōng pán xuán.Mấy con mòng biển đang lượn vòng trên vùng trời biển sóng dập dềnh.
2.quanh quẩn; lởn vởn (suy nghĩ, cảm xúc)
指念头、疑问或情绪在脑海中反复回想。
这个疑问一直在他的心头盘旋。
zhè ge yí wèn yì zhí zài tā de xīn tóu pán xuán.Nghi vấn này cứ lởn vởn mãi trong lòng anh ấy.
一条小路沿着悬崖险峻地盘旋。
yì tiáo xiǎo lù yán zhe xuán yá xiǎn jùn dì pán xuán.Một con đường nhỏ ngoằn ngoèo hiểm trở dọc theo vách đá.
一只大雕在辽阔的草原上空盘旋。
yì zhī dà diāo zài liáo kuò de cǎo yuán shàng kōng pán xuán.Một con chim điêu lớn lượn vòng trên thảo nguyên bao la.
几只雄鹰在高空中盘旋寻找猎物。
jǐ zhī xióng yīng zài gāo kōng zhōng pán xuán xún zhǎo liè wù.Mấy con đại bàng đang lượn quanh trên trời cao để tìm con mồi.