周旋
[zhōu xuán] [周 旋]
giao thiệp; ứng đối; đối phó
与人交际应酬或设法机智应对。
他擅长与各类客户周旋。
tā shàn cháng yǔ gè lèi kè hù zhōu xuán.Anh ấy giỏi giao thiệp với các loại khách hàng.
游击队利用地道巧妙地与敌人周旋。
yóu jī duì lì yòng dì dào qiǎo miào dì yǔ dí rén zhōu xuán.Đội du kích sử dụng địa đạo để khéo léo đối phó với kẻ thù.