打交道
[dǎ jiāo dào] [打 交 道]
tiếp xúc với; có quan hệ
人与人或事物互相交往、接触。
做销售工作需要经常与各种各样的客户打交道。
zuò xiāo shòu gōng zuò xū yào jīng cháng yǔ gè zhǒng gè yàng de kè hù dǎ jiāo dào.Làm công việc bán hàng cần thường xuyên tiếp xúc với đủ loại khách hàng.
大家都不喜欢和那个酒鬼打交道。
dà jiā dōu bù xǐ huan hé nà ge jiǔ guǐ dǎ jiāo dào.Mọi người đều không thích tiếp xúc với tên bợm rượu đó.
他向来不屑于同虚伪的人打交道。
tā xiàng lái bú xiè yú tóng xū wěi de rén dǎ jiāo dào.Anh ấy xưa nay không thèm qua lại với người giả tạo.
操作系统直接与底层的硬件设备打交道。
cāo zuò xì tǒng zhí jiē yǔ dǐ céng de yìng jiàn shè bèi dǎ jiāo dào.Hệ điều hành làm việc trực tiếp với các thiết bị phần cứng ở tầng dưới cùng.