应酬【應酬】
[yìng chou] [应 酬]
1.tham gia hoạt động xã hội; giao lưu; tiệc tối; tiệc; cuộc hẹn xã giao
交际往来或以礼相待。
职场新人应合理分配精力,切勿让繁琐的社交应酬影响本职工作。
zhí chǎng xīn rén yìng hé lǐ fēn pèi jīng lì, qiè wù ràng fán suǒ de shè jiāo yìng chou yǐng xiǎng běn zhí gōng zuò.Nhân sự mới cần phân bổ sức lực hợp lý, không để xã giao tiệc tùng ảnh hưởng việc chính.
2.Làm qua loa, đối phó, chiếu lệ
勉强敷衍,对付。
他做事很认真,从不随便应酬了事。
tā zuò shì hěn rèn zhēn, cóng bù suí biàn yìng chou liǎo shì.Anh ấy làm việc rất nghiêm túc, không bao giờ làm qua loa cho xong chuyện.