应邀【應邀】
[yìng yāo] [应 邀]
theo lời mời của ai đó; theo lời mời
接受别人的邀请。
著名语言学教授应邀为该平台的学员举办在线讲座。
zhù míng yǔ yán xué jiào shòu yìng yāo wèi gāi píng tái de xué yuán jǔ bàn zài xiàn jiǎng zuò.Giáo sư ngôn ngữ học nổi tiếng nhận lời mời giảng bài trực tuyến cho học viên của nền tảng này.
总理应邀于本周出访邻国。
zǒng lǐ yìng yāo yú běn zhōu chū fǎng lín guó.Thủ tướng nhận lời mời đi thăm nước láng giềng trong tuần này.
金子教授下周将应邀来校举办一场学术讲座。
jīn zǐ jiào shòu xià zhōu jiāng yìng yāo lái xiào jǔ bàn yì chǎng xué shù jiǎng zuò.Giáo sư Kaneko tuần tới sẽ nhận lời mời đến trường tổ chức một buổi tọa đàm học thuật.