XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

邀请【邀請】

[yāo qǐng] [邀 请]

mời; thư mời; lượng từ: 个 (gè)

请人到自己的地方或参加活动

我邀请了几位要好的同事周末来家里做客。

wǒ yāo qǐng le jǐ wèi yào hǎo de tóng shì zhōu mò lái jiā lǐ zuò kè.

Tôi đã mời vài đồng nghiệp thân thiết cuối tuần đến nhà chơi.

个

我下午就去起草邀请函,弄好后发给你看看。

wǒ xià wǔ jiù qù qǐ cǎo yāo qǐng hán, nòng hǎo hòu fā gěi nǐ kàn kàn.

Buổi chiều mình sẽ đi phác thảo thư mời, làm xong sẽ gửi cho bạn xem thử.

Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了

组委会邀请著名演员前来颁奖。

zǔ wěi huì yāo qǐng zhù míng yǎn yuán qián lái bān jiǎng.

Ban tổ chức mời diễn viên nổi tiếng đến trao giải.

我们计划邀请临床心理学家开展系统的干预演练。

wǒ men jì huà yāo qǐng lín chuáng xīn lǐ xué jiā kāi zhǎn xì tǒng de gān yù yǎn liàn.

Chúng em lên kế hoạch mời nhà tâm lý học lâm sàng triển khai diễn tập can thiệp có hệ thống.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên